Đóng
anhbai6-dd
#Like Share Facebook AddThis();

Ngoại ngữ – Du học

Cập nhật chi phí du học các nước năm 2018

anhbai6

Tài chính du học là một trong 3 ưu tiên quan trọng (bao gồm Học lực, Ngoại ngữ, Tài chính) mà quý phụ huynh và các em du học sinh đặc biệt quan tâm. Để thực hiện giấc mơ du học cần những chi phí gì ?

Dưới đây, Đầu tư Giáo dục tổng hợp và gửi tới quý phụ huynh và học sinh, các bạn sinh viên tham khảo những khoản chi phí tài chính trong quá trình thực hiện hồ sơ và học tập tại quốc gia theo học.

1. Chi phí tại Việt Nam (Giai đoạn hoàn thiện hồ sơ tại Việt Nam)

a. Các khoản chi phí

TTHẠNG MỤC CHI PHÍĐÓNG TẠI
1Phí dịch vụ

+ Phí tư vấn (tư vấn thủ tục, chọn quốc gia, trường, khóa học, lộ trình học, tìm kiếm học bổng, kinh nghiệm phỏng vấn,…).

+ Phí hành chính (dịch tài liệu, liên lạc, chuyển phát, hoàn thiện hồ sơ,…).

Ủy quyền cho công ty tư vấn du học thực hiện dịch vụ
2Phí Dịch thuậtTự dịch hoặc ủy quyền cho công ty tư vấn du học dịch
3Phí Xét hồ sơ xin học (Phí ghi danh tại trường)Tự đóng hoặc ủy quyền cho công ty tư vấn du học đóng tại Trường đăng ký học
4Phí xét visa

+ Phí xét visa du học

+ Lệ phí phỏng vấn

Tự đóng tại Đại sứ quán
5Phí Khám sức khoẻTự đóng tại Phòng khám theo chỉ định
6Phí học tiếng anh tại Việt Nam (Nâng cao khả năng tiếng Anh đủ điều kiện Visa hoặc Mục tiêu tiết kiệm chi phí học tiếng Anh học tại trường).Tự đóng tại nơi học Tiếng Anh
7Học phí năm học đầu tiên (hoặc kỳ đầu tiên)Tự đóng hoặc ủy quyền cho công ty tư vấn du học đóng cho trường đăng ký học
8Phí vé máy bayMua vé tại Hãng hàng không

b. Tổng chi phí giai đoạn chuẩn bị hồ sơ tại Việt Nam:

QUỐC GIAKHOẢNG CHI PHÍ (Đ)GHI CHÚ
Anh200 – 450 triệuTùy theo bậc học, trường đăng ký và học phí đóng lần đầu
Mỹ150 – 180 triệuTùy theo bậc học, trường đăng ký và học phí đóng lần đầu
Australia 300 – 400 triệuTùy theo bậc học, trường đăng ký và học phí đóng lần đầu
Canada200 – 250 triệuCộng thêm khoản đặt cọc ngân hàng khoảng 180 triệu
New Zealand200 – 220 triệuTùy theo bậc học, trường đăng ký và học phí đóng lần đầu
Singapore15 – 18 triệuHọc phí đóng lần đầu tại Singapore.
Hà Lan300 – 350 triệuTùy theo bậc học, trường đăng ký và học phí đóng lần đầu
Thụy Sỹ400 – 580 triệuTùy theo bậc học, trường đăng ký và học phí đóng lần đầu
Tây Ban Nha210 – 250 triệuTùy theo bậc học, trường đăng ký và học phí đóng lần đầu
Balan200 – 270 triệuTùy theo bậc học, trường đăng ký và học phí đóng lần đầu
Hàn Quốc140 – 250 triệuTùy theo bậc học, trường đăng ký và học phí đóng lần đầu
Nhật Bản150 – 280 triệuTùy theo bậc học, trường đăng ký và học phí đóng lần đầu
Trung Quốc 30 – 35 triệuTùy theo bậc học, trường đăng ký và học phí đóng lần đầu

2. Chi phí học tập và sinh hoạt tại trường (Giai đoạn học tập tại nước du học)

a. Các khoản chi phí khi du học

TTHẠNG MỤC CHI PHÍĐÓNG TẠI
1Phí đưa đón sân bayTự chi hoặc thuê dịch vụ
2Học phí năm tiếp theo hoặc kỳ tiếp theoTrường đăng ký học
3Bảo hiểm y tếTrường đăng ký học
4Bảo trợ học sinh (dưới 18 tuổi)Trường đăng ký học/ người bảo trợ
5Bảo trợ sinh viên quốc tếTrường đăng ký học
6Chi phí sinh hoạt (Ăn/Ở/Đi lại)Tự chi

b. Tham khảo chi phí du học tại một số quốc gia

QUỐC GIANGOẠI NGỮPHỔ THÔNG CAO ĐẲNGĐẠI HỌCSAU ĐẠI HỌCSINH HOẠT
Chi phí du học Anh120 – 200 GBP/tuần4,000 – 10,000 GBP/năm7,000 – 11,000 GBP/năm8,000 – 13,000 GBP/năm8,000 – 15,000 GBP/năm6,000 – 10,000 GBP/năm
Chi phí du học Mỹ10,000-15,000 USD/năm8,000-20,000 USD/năm5,000-15,000 USD/năm10,000-30,000 USD/năm11,000–30,000 USD/năm10,000-15,000 USD/năm
Chi phí du học Úc200 – 400

AUD/1 tuần

9,500– 14,000 AUD/năm5,000 – 8,000 AUD/năm18,000 – 23,000 AUD/năm18,000–25,000 AUD/năm8,000 – 10,000 AUD/năm
Chi phí du học Canada300 – 500 CAD/tuần8,000 – 10,000 CAD/ năm13,000–16,000 CAD/năm15,000– 20,000 CAD/ năm14,000–18,000 CAD/ năm7,000 – 10,000 CAD/năm
Chi phí du học New Zealand250 – 350 NZD/tuần10,000–13,000 NZD/năm13,000–16,000 NZD/năm17,000-22,000 NZD/năm18,000–25,000 NZD/năm10,000–12,000 NZD/năm
Chi phí du học Singapore800 – 1,500

SGD/tháng

6,000 – 9,000 SGD/năm8,000–15,0000 SGD/năm18,000 – 27,000 SGD/năm20,000–30,000 SGD/khóa900 – 1,700

SGD/tháng

Chi phí du học Hà Lan3,000 – 5,000

E/năm

6,300–11,000

E/năm

11,000–15,000 E/năm.7,000–10,000

E/năm

Chi phí du học Thụy Sỹ300 – 350

CHF/năm

17,000–20,000 CHF/năm19,000–28,000 CHF/năm20,000–37,000 CHF/năm6,000 – 8,000

CHF/năm

Chi phí du học Tây Ban Nha2,000 – 5,000 E/nămMiễn Phí700 – 2,000

E/năm

1,700–10,000

E/năm

500 – 600

E/tháng

Chi phí du học Balan3.000

E/năm

3.000

E/năm

2.500 – 4.000

E/năm

3.000-5.000

E/năm

2,000 – 3,000

E/năm

Chi phí du học Hàn Quốc4,000 – 6,000 USD/năm2,000 – 2,700 USD/kỳ2,000 – 5,000 USD/kỳ3,000 – 7,000 USD/kỳ300 – 1,000 USD/tháng
Chi phí du học Nhật Bản7,000 – 9,000 USD/năm7,000 – 9,000 USD/năm7,000 – 9,000 USD/năm7,000 – 9,000 USD/năm700 – 1,000 USD/tháng
Chi phí du học Trung Quốc1.500 – 3.000 USD/năm2,000 – 4,000 USD/năm3,000 – 4,000 USD/năm1,500 – 3,000 USD/năm
Bài viết liên quan